Công ty Cơ Khí 25 chuyên đúc các sản phẩm thép hợp kim chịu nhiệt độ cao. Sản phẩm đúc có độ bền hóa học cao, có khả năng chống lại sự tạo vẩy trong môi trường ở nhiệt độ cao và làm việc trong điều kiện nhiệt độ và tải trọng lớn.
Sản phẩm thép đúc của Công ty Cơ khí 25 được sử dụng rộng rãi cho các ngành xi măng, thai khác mỏ, nhiệt điện, sản xuất phân hóa học, mía đường, giấy và các ngành công nghiệp nặng khác.
Các sản phẩm thép đúc của Công ty Cơ khí 25 được kiểm soát chất lượng chặt chẽ trong suốt quá trình sản xuất, được kiểm tra hàm lượng các nguyên tố bằng máy phân tích thành phần kim loại và thiết bị kiểm tra độ cứng. Ngoài ra còn được kiểm tra trên thiết bị phân tích quang phổ, máy siêu âm để đảm bảo chắc chắn các sản phẩm của Công ty Cơ khí 25 đạt chất lượng tốt nhất khi đưa vào sử dụng.
Thành phần hóa học của một số mác thép đúc:
- Thép đúc hợp kim chịu mài mòn, va đập hệ Mangan cao:
| C (%) | Cr (%) | Si (%) | Mn (%) | S (%) | P (%) |
| 1.0 – 1.3 | 2.5 Max | 0.8 Max | 13 – 15 | 0.03 Max | 0.10 Max |
- Thép đúc hợp kim chịu nhiệt độ cao
|
STT |
C (%) |
Cr (%) |
Ni (%) |
Đặc tính |
| 1 | 0.2 Max | 18 Max | 9 Max | Không gỉ, chịu nhiệt tới 750oC |
| 2 | 0.4 Max | 24 Max | 12 Max | Không gỉ, chịu nhiệt tới 1000oC |
| 3 | 0.2 Max | 25 Max | 25 Max | Không gỉ, chịu nhiệt tới 1100oC |
- Thép đúc chịu mài mòn hệ Crom
| C (%) | Cr (%) | Ni (%) | Mo (%) | S (%) | P (%) |
| 0.6 Max | 3 – 12 | 0.5 – 1.0 | 0.7 Max | 0.025 Max | 0.03 Max |
- Thép đúc chịu mài mòn hệ Gang – Crom
| Group | Cr (%) | Ni (%) | Mo (%) | S (%) | P (%) |
| 1 | 11 Max | 3 – 5 | 1 Max | 0.05 Max | 0.1 Max |
| 2 | 11 – 23 | 1.5 Max | 3 Max | 0.05 Max | 0.1 Max |
| 3 | 25 – 28 | 1.5 Max | 2 Max | 0.05 Max | 0.1 Max |















